Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold forward

/hoʊld ˈfɔr.wərd/

Nghĩa thường dùng

giữ một cái gì đó ở phía trước bạn động từ

“He held forward the document for everyone to see.”Anh ấy giữ tài liệu ở phía trước để mọi người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...