Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold hands

/hoʊld hændz/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng nhau một cách hợp tác cụm từ

“We need to hold hands to achieve our goals.”Chúng ta cần hợp tác để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...