Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold in

/hoʊld ɪn/

Nghĩa thường dùng

giữ cảm xúc bên trong động từ

“Try to hold in your anger during the meeting.”Cố gắng kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...