Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold in check

/hoʊld ɪn tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc ngăn cản điều gì đó động từ

“You need to hold your anger in check.”Bạn cần phải kiểm soát cơn giận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...