Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold it together

/hoʊld ɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh và không thể hiện cảm xúc động từ

“She tried to hold it together during the crisis.”Cô ấy cố gắng giữ bình tĩnh trong khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...