hold it together
/hoʊld ɪt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
giữ bình tĩnh và không thể hiện cảm xúc
động từ
“She tried to hold it together during the crisis.”Cô ấy cố gắng giữ bình tĩnh trong khủng hoảng.