Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hold my interest

Nghĩa thường dùng

Quan tâm cụm từ

“The documentary was so fascinating that it really held my interest from start to finish.”Bộ phim tài liệu hấp dẫn đến nỗi đã giữ được sự quan tâm của tôi từ đầu đến cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...