Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold nothing back

/hoʊld ˈnʌθɪŋ bæk/

Nghĩa thường dùng

nói hoặc hành động một cách cởi mở và chân thật không bị kiềm chế cụm từ

“In her speech, she held nothing back about her experiences.”Trong bài phát biểu của mình, cô ấy đã nói thẳng về những trải nghiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...