hold nothing back
/hoʊld ˈnʌθɪŋ bæk/
Nghĩa thường dùng
nói hoặc hành động một cách cởi mở và chân thật không bị kiềm chế
cụm từ
“In her speech, she held nothing back about her experiences.”Trong bài phát biểu của mình, cô ấy đã nói thẳng về những trải nghiệm của mình.