Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold off

/hoʊld ɒf/

Nghĩa thường dùng

trì hoãn, tạm thời chờ đợi cụm động từ

“Let's hold off on the decision until Friday.”Hãy trì hoãn quyết định đến thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...