hold off from
Nghĩa thường dùng
“He decided to hold off from making a decision.”Anh ấy quyết định tránh ra quyết định.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to hold off from making a decision.”Anh ấy quyết định tránh ra quyết định.
Đang tải...