Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold off on

/hoʊld ɔf ɑn/

Nghĩa thường dùng

trì hoãn việc ra quyết định hoặc hành động cụm từ

“Let's hold off on the project until we get more information.”Hãy hoãn dự án cho đến khi chúng ta có thêm thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...