Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold on for dear life

/hoʊld ɑn fɔr dɪr laɪf/

Nghĩa thường dùng

nắm chặt một cái gì đó cụm từ

“He held on for dear life during the roller coaster ride.”Anh ấy nắm chặt trong suốt chuyến đi tàu lượn siêu tốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...