hold on for dear life
Nghĩa thường dùng
“He held on for dear life during the roller coaster ride.”Anh ấy nắm chặt trong suốt chuyến đi tàu lượn siêu tốc.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He held on for dear life during the roller coaster ride.”Anh ấy nắm chặt trong suốt chuyến đi tàu lượn siêu tốc.
Đang tải...