hold one's nose
Nghĩa thường dùng
“Sometimes you have to hold your nose and do what's necessary.”Đôi khi bạn phải bỏ qua và làm những gì cần thiết.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes you have to hold your nose and do what's necessary.”Đôi khi bạn phải bỏ qua và làm những gì cần thiết.
Đang tải...