Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold one’s own

/hoʊld wʌnz oʊn/

Nghĩa thường dùng

thành công hoặc có năng lực động từ

“In the competition, she held her own against the others.”Trong cuộc thi, cô ấy đã thể hiện tốt trước những người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...