Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold onto

/hoʊld ˈɑn tu/

Nghĩa thường dùng

giữ cái gì đó trong tay hoặc trong tâm trí động từ

“Hold onto this rope tightly.”Giữ chặt sợi dây này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...