Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold onto the past

/hoʊld ˈɑn tu ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

vẫn gắn bó về mặt cảm xúc với các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“It's important not to hold onto the past.”Điều quan trọng là không nên giữ mãi quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...