hold onto the past
Nghĩa thường dùng
“It's important not to hold onto the past.”Điều quan trọng là không nên giữ mãi quá khứ.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important not to hold onto the past.”Điều quan trọng là không nên giữ mãi quá khứ.
Đang tải...