Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold out

/hoʊld aʊt/

Nghĩa thường dùng

chống lại hoặc chịu đựng động từ

“They held out against the pressure.”Họ đã chống lại áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...