hold out
Nghĩa thường dùng
“They held out against the pressure.”Họ đã chống lại áp lực.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They held out against the pressure.”Họ đã chống lại áp lực.
Đang tải...