Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold out an olive branch

/hoʊld aʊt ən ˈɒlɪv bræntʃ/

Nghĩa thường dùng

đưa ra hòa bình hoặc hòa giải cụm từ

“He decided to hold out an olive branch after the argument.”Anh ấy quyết định đưa ra hòa bình sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...