Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold out for

/hoʊld aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

chờ đợi một điều gì đó tốt hơn động từ

“They held out for a better offer before accepting.”Họ chờ đợi một lời đề nghị tốt hơn trước khi chấp nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...