Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold out hope

Nghĩa thường dùng

duy trì sự lạc quan về một tình huống cụm từ

“She held out hope for a better future.”Cô ấy vẫn giữ hy vọng cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...