Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone's feet to the fire

/hoʊld ˈsʌm.wʌnz fiːt tuː ðə faɪər/

Nghĩa thường dùng

Đặt áp lực lên ai đó để khiến họ hành động hoặc trả lời. cụm từ

“The manager held his team’s feet to the fire to meet the deadline.”Quản lý đã đặt áp lực lên đội của mình để hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...