hold someone's feet to the fire
/hoʊld ˈsʌm.wʌnz fiːt tuː ðə faɪər/
Nghĩa thường dùng
Đặt áp lực lên ai đó để khiến họ hành động hoặc trả lời.
cụm từ
“The manager held his team’s feet to the fire to meet the deadline.”Quản lý đã đặt áp lực lên đội của mình để hoàn thành đúng hạn.