hold someone's interest
Nghĩa thường dùng
“The story held my interest until the end.”Câu chuyện đã giữ được sự quan tâm của tôi cho đến cuối.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The story held my interest until the end.”Câu chuyện đã giữ được sự quan tâm của tôi cho đến cuối.
Đang tải...