Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone's interest

/hoʊld ˈsʌmˌwʌnz ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

giữ cho ai đó quan tâm hoặc tập trung cụm từ

“The story held my interest until the end.”Câu chuyện đã giữ được sự quan tâm của tôi cho đến cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...