Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone accountable

/hoʊld ˈsʌmʌn əˈkaʊntəbl/

Nghĩa thường dùng

đặt ai đó chịu trách nhiệm về hành động của họ cụm từ

“We need to hold him accountable for his mistakes.”Chúng ta cần đặt anh ấy chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...