hold someone accountable
Nghĩa thường dùng
“We need to hold him accountable for his mistakes.”Chúng ta cần đặt anh ấy chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to hold him accountable for his mistakes.”Chúng ta cần đặt anh ấy chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.
Đang tải...