Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone back

/hoʊld ˈsʌmˌwʌn bæk/

Nghĩa thường dùng

ngăn cản ai đó làm điều gì đó động từ

“Don't hold me back from achieving my goals.”Đừng ngăn cản tôi đạt được mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...