hold someone back from
Nghĩa thường dùng
“Don't hold her back from achieving her dreams.”Đừng ngăn cản cô ấy đạt được ước mơ.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don't hold her back from achieving her dreams.”Đừng ngăn cản cô ấy đạt được ước mơ.
Đang tải...