Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone back from

/hoʊld ˈsʌm.wʌn bæk frəm/

Nghĩa thường dùng

ngăn cản ai đó làm điều gì đó. cụm từ

“Don't hold her back from achieving her dreams.”Đừng ngăn cản cô ấy đạt được ước mơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...