Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone to something

/hoʊld ˈsʌmˌwʌn tu ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

buộc ai đó phải giữ lời hứa hoặc thỏa thuận cụm từ

“I will hold you to your promise.”Tôi sẽ buộc bạn phải giữ lời hứa của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...