Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone up

/hoʊld ˈsʌm.wʌn ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó chậm trễ. cụm từ

“I was held up by traffic on the way.”Tôi đã bị kẹt xe trên đường đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...