hold someone up
Nghĩa thường dùng
“I was held up by traffic on the way.”Tôi đã bị kẹt xe trên đường đi.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was held up by traffic on the way.”Tôi đã bị kẹt xe trên đường đi.
Đang tải...