hold something dear
Nghĩa thường dùng
“She holds her family dear above all.”Cô ấy quý gia đình hơn bất cứ điều gì.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She holds her family dear above all.”Cô ấy quý gia đình hơn bất cứ điều gì.
Đang tải...