Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold something dear

/hoʊld ˈsʌmθɪŋ dɪr/

Nghĩa thường dùng

quan tâm sâu sắc đến điều gì đó cụm từ

“She holds her family dear above all.”Cô ấy quý gia đình hơn bất cứ điều gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...