Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold still

/hoʊld stɪl/

Nghĩa thường dùng

không di chuyển; đứng yên một chỗ động từ

“Please hold still while I take your picture.”Xin vui lòng đứng yên khi tôi chụp ảnh bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...