Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the door

Nghĩa thường dùng

giữ cửa mở cho ai đó cụm từ

“Can you hold the door for me, please?”Bạn có thể giữ cửa cho tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...