Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the key

/hoʊld ðə kiː/

Nghĩa thường dùng

có giải pháp hoặc kiểm soát điều gì đó cụm từ

“He holds the key to the project's success.”Anh ấy nắm giữ chìa khóa cho sự thành công của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...