hold the purse strings
Nghĩa thường dùng
“In the family, she holds the purse strings and decides on spending.”Trong gia đình, cô ấy kiểm soát tài chính và quyết định chi tiêu.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In the family, she holds the purse strings and decides on spending.”Trong gia đình, cô ấy kiểm soát tài chính và quyết định chi tiêu.
Đang tải...