Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold through

/hoʊld θru/

Nghĩa thường dùng

duy trì hoặc giữ gì đó trong một tình huống động từ

“We need to hold through the challenges ahead.”Chúng ta cần duy trì qua những thử thách phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...