hold to account
Nghĩa thường dùng
“We must hold the leaders to account for their decisions.”Chúng ta phải buộc các nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm cho các quyết định của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must hold the leaders to account for their decisions.”Chúng ta phải buộc các nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm cho các quyết định của họ.
Đang tải...