Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold together

/hoʊld təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

giữ mọi thứ hoặc mọi người lại với nhau. động từ

“We must hold together as a team during tough times.”Chúng ta phải giữ vững tinh thần đội nhóm trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...