Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold true

/hoʊld tru/

Nghĩa thường dùng

vẫn có giá trị hoặc đúng động từ

“The theory holds true in many cases.”Lý thuyết này vẫn đúng trong nhiều trường hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...