Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold up

/hoʊld ʌp/

Nghĩa thường dùng

cản trở động từ

“Traffic was held up by an accident.”Giao thông bị cản trở bởi một vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...