Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold up a sign

/hoʊld ʌp ə saɪn/

Nghĩa thường dùng

giơ lên một biển hiệu động từ

“He held up a sign during the protest.”Anh ấy đã giơ lên một biển hiệu trong cuộc biểu tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...