hold up to
Nghĩa thường dùng
“This material can hold up to high temperatures.”Chất liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This material can hold up to high temperatures.”Chất liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.
Đang tải...