Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold up to

/hoʊld ʌp tu/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng hoặc bền bỉ trước cái gì đó động từ

“This material can hold up to high temperatures.”Chất liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...