hold wealth constant/ the same level of wealth over a period of time
Nghĩa thường dùng
thu nhập ổn định
cụm từ
“Researchers found that families who hold wealth constant experience less financial stress over time.”Các nhà nghiên cứu phát hiện rằng những gia đình giữ thu nhập ổn định ít gặp căng thẳng tài chính hơn theo thời gian.