Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold with

/hoʊld wɪð/

Nghĩa thường dùng

đồng ý với cái gì đó động từ

“I don't hold with that idea.”Tôi không đồng ý với ý tưởng đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...