Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold your ground

/hoʊld jʊr ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

Giữ vững quan điểm hoặc ý kiến trong một cuộc tranh cãi. cụm từ

“Even when criticized, she held her ground on the issue.”Ngay cả khi bị chỉ trích, cô ấy vẫn giữ vững quan điểm về vấn đề đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...