hold your ground
/hoʊld jʊr ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
Giữ vững quan điểm hoặc ý kiến trong một cuộc tranh cãi.
cụm từ
“Even when criticized, she held her ground on the issue.”Ngay cả khi bị chỉ trích, cô ấy vẫn giữ vững quan điểm về vấn đề đó.