Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold your head high

/hoʊld jʊr hɛd haɪ/

Nghĩa thường dùng

vẫn tự hào và tự tin trong những tình huống khó khăn cụm từ

“Even after the failure, she held her head high and moved on.”Ngay cả sau thất bại, cô ấy vẫn ngẩng cao đầu và tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...