hold your head high
/hoʊld jʊr hɛd haɪ/
Nghĩa thường dùng
vẫn tự hào và tự tin trong những tình huống khó khăn
cụm từ
“Even after the failure, she held her head high and moved on.”Ngay cả sau thất bại, cô ấy vẫn ngẩng cao đầu và tiếp tục.