Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold your peace

/hoʊld jɔr piːs/

Nghĩa thường dùng

giữ im lặng hoặc yên tĩnh cụm từ

“If you have nothing nice to say, hold your peace.”Nếu bạn không có gì tốt để nói, hãy giữ im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...