holdem
/ˈhoʊldɛm/
Nghĩa thường dùng
trò chơi bài
danh từ
“We played Texas Holdem last night.”Chúng tôi đã chơi Texas Holdem tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trò chơi bài
ví dụ
We played Texas Holdem last night. — Chúng tôi đã chơi Texas Holdem tối qua.