Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holdem

/ˈhoʊldɛm/

Nghĩa thường dùng

trò chơi bài danh từ

“We played Texas Holdem last night.”Chúng tôi đã chơi Texas Holdem tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trò chơi bài

ví dụ

We played Texas Holdem last night. — Chúng tôi đã chơi Texas Holdem tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...