holdover
/'hould,ouvə/
danh từ
- người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an official who remains in office after his term
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. an official who remains in office after his term
Đang tải...