Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20802

holdover

/'hould,ouvə/

danh từ

  • người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official who remains in office after his term

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...