Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holdover

/'hould,ouvə/ phổ biến #20802
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holdover

/'hould,ouvə/

danh từ

  • người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official who remains in office after his term

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...