hold a position
/hoʊld ə pəˈzɪʃən/
Đang hiển thị mục gốc hold a position cho “holds a position”.
Nghĩa thường dùng
duy trì một công việc hoặc vai trò
cụm từ
“He holds a position in the company.”Anh ấy giữ một vị trí trong công ty.