Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a position

/hoʊld ə pəˈzɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc hold a position cho “holds a position”.

Nghĩa thường dùng

duy trì một công việc hoặc vai trò cụm từ

“He holds a position in the company.”Anh ấy giữ một vị trí trong công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...