Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the record

/ˌhəʊld ðə ˈrekɔːd/

Đang hiển thị mục gốc hold the record cho “holds the record”.

Nghĩa thường dùng

giữ kỷ lục (đang là người có thành tích tốt nhất) cụm từ

“He holds the record for the 100 metres breaststroke.”Anh ấy giữ kỷ lục ở nội dung bơi ếch 100 mét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...