Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holiday getaway

/ˈhɑː.lɪ.deɪ ˈɡɛtəweɪ/

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ ngắn ngày cụm từ

“We planned a holiday getaway to the beach.”Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ ngắn ngày tại bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...