Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holiday package

/ˈhɒlɪdeɪ ˈpækɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Một gói dịch vụ du lịch được cung cấp với mức giá cố định. cụm từ

“We booked a holiday package that included flights and hotels.”Chúng tôi đã đặt một gói kỳ nghỉ bao gồm vé máy bay và khách sạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...