Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holidaymaker

/ˈhɒlədeɪˌmeɪkə/

Nghĩa thường dùng

người đi nghỉ, khách du lịch danh từ

“The beach is crowded with holidaymakers.”Bãi biển đông khách du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...